Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

집단

jipdan[집딴]Trung cấp · TOPIK II

tập đoàn, nhóm, bầy đàn

Danh từGốc Hán: 集團tập đoàn

  1. 1

    tập đoàn, nhóm, bầy đàn

    Nhóm hay đoàn thể do số nhiều tụ họp lại mà thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 모여서 이룬 무리나 단체.

    • Họ là một nhóm thiểu số chỉ có ít người nhưng lại có tầm ảnh hưởng lớn nhất.

    • Không thể chịu đựng thêm mức lương thấp và môi trường làm việc tồi tệ, các nhân viên đã tập thể phản đối phía công ty.