Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
liếc nhìn
Nhìn hình dáng hay gương mặt ai đó theo hướng nghiêng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 모습 등을 주의를 기울여 보다.
Tôi lặng lẽ dõi theo mẹ nấu ăn.
Thầy giáo chăm chú quan sát tác phẩm chúng tôi làm.
- 2
xem xét
Chú ý nhiều đến quá trình mà việc nào đó được tiến hành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 진행되는 과정을 주의 깊게 살피다.
Thuốc có hiệu quả tốt đến đâu thì có lẽ phải theo dõi mới biết được.
Chúng tôi quyết định theo dõi kết quả khảo sát rồi mới đưa ra biện pháp.