Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지루하다

jiruhada[지루하다]Sơ cấp · TOPIK I

buồn chán

Tính từ

  1. 1

    buồn chán

    Chán và buồn tẻ vì cùng một trạng thái được tiếp tục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 상태가 계속되어 싫증이 나고 따분하다.

    • Bài phát biểu của thầy hiệu trưởng kéo dài quá lâu nên học sinh thấy chán.

    • Bộ phim đó không có nhân vật cá tính hay tình tiết thú vị nên khá nhàm chán.