Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 只今 껏chỉ kim + 껏
- 1
cho đến bây giờ, mãi cho đến nay
Liên tục đến giờ phút này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 이 시각에 이르기까지 계속.
Ông chú lớn tuổi đó không quên được mối tình đầu nên đến tận bây giờ vẫn sống một mình.
Từ khi cắt tóc hồi đi học, Jisu đã để tóc dài cho đến tận bây giờ.