Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 實施thực thi
- 1
sự thực thi
Sự thi hành thực tế chế độ, luật hay việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 법, 제도 등을 실제로 행함.
Từ tháng sau, luật cấm hút thuốc ở nơi công cộng sẽ được thi hành.
Nếu việc thực hiện giáo dục bắt buộc được mở rộng đến cấp trung học phổ thông thì học cấp ba cũng được miễn phí.