Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

증가

jeungga[증가]Trung cấp · TOPIK II

sự gia tăng

Danh từGốc Hán: 增加tăng gia

  1. 1

    sự gia tăng

    Việc số hay lượng nhiều lên hoặc tăng lên thêm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양이 더 늘어나거나 많아짐.

    • Khi giá cả tăng, việc tăng ngân sách dự án cũng là không thể tránh khỏi.

    • Ngôi làng này nhờ lượng du khách tăng nên ngành du lịch đã phát triển mạnh.