Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

조각

jogak[조각]Trung cấp · TOPIK II

miếng, mẩu

Danh từ

  1. 1

    miếng, mẩu

    Phần nhỏ bị tách riêng ra hay tách rời ra khỏi một vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 물건에서 따로 떼어 내거나 떨어져 나온 작은 부분.

    • Min-jun chia quả táo thành những miếng nhỏ để nhiều người ăn cho tiện.

    • Tôi làm rơi món đồ trang trí đang cầm trên tay nên nó vỡ thành nhiều mảnh.

  2. 2

    mảnh, miếng

    Phần nhỏ của vật mỏng và rộng như giấy, vải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 천과 같이 얇고 넓적한 물건의 작은 부분.

    • Mở cuốn sách đọc ngày trước ra, thấy có một mẩu báo kẹp ở trong.

    • Mẹ ghép những mảnh vải lại làm thành món đồ thủ công đẹp.

  3. 3

    mảnh, miếng

    Đơn vị đếm những phần nhỏ bị tách riêng ra hay tách rời ra khỏi một vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 물건에서 따로 떼어 내거나 떨어져 나온 작은 부분을 세는 단위.

    • Cho tôi hai miếng bánh kem và một cốc cà phê.

    • Chúng tôi chia một chiếc pizza thành nhiều miếng để ăn.