Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 題目đề mục
- 1
đề mục, tên, tiêu đề, tựa
Tên gắn vào để thể hiện nội dung là trọng tâm trong buổi biểu diễn, phim hay bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 영화, 공연 등에서, 중심이 되는 내용을 나타내기 위해 붙이는 이름.
Giáo sư Kim tổ chức buổi chuyên đề với tiêu đề "Sinh viên làm tình nguyện".
Sau chuyến du lịch châu Âu một tháng, nhà văn Kim ra một cuốn sách với tựa đề "Du ký của tôi".