Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
thực ra
Một cách khác với điều từng suy nghĩ khi việc nào đó xảy ra trong thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 실제로 어떤 일이 일어났을 때 생각했던 것과는 다르게.
Tôi cứ tưởng là đắt, nhưng thực ra kiểm tra giá thì lại không đắt.
Người bạn từng lo vì điểm thi thấp rốt cuộc lại vào được trường đại học tốt.
- 2
thực tế
Gặp phải việc nào đó trong thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 실제로 어떤 일에 부닥쳐.
Ngày đi nhập ngũ tôi thì bình thản, còn chính mẹ tôi lại đứng ngồi không yên.
Tôi đã chuẩn bị kỹ càng cho chuyến du lịch, vậy mà đúng sáng hôm khởi hành lại ngủ quên.