Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 點檢điểm kiểm
- 1
sự rà soát
Việc kiểm tra từng bộ phận. Hoặc sự kiểm tra như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 낱낱이 검사함. 또는 그런 검사.
Ở hội thao, chúng tôi bắt đầu thi đấu sau khi kiểm tra quân số xong.
Nhà tôi mỗi tháng một lần được kiểm tra gas để đảm bảo an toàn.