Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

점

jeom[점]Trung cấp · TOPIK II

cái chấm

1.Danh từGốc Hán: 點điểm

  1. 1

    cái chấm

    Biểu thị chấm tròn và nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥글게 찍은 표시.

    • Anh ấy chấm một dấu chấm nhỏ bên cạnh ô ở những phần cần xem xét để đánh dấu.

    • Mực đỏ bắn lên khiến trên chiếc áo trắng loang lổ những chấm đỏ.

  2. 2

    đốm, nốt ruồi

    Vết tròn và nhỏ khác màu ở trên những cái như lông động vật hay da của người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 피부나 동물의 털 등에 있는, 색깔이 다른 작고 둥근 얼룩.

    • Trên lưng anh ấy có bảy nốt ruồi trông giống như chòm sao Bắc Đẩu.

    • Seung-gyu có một nốt ruồi lớn trên trán nên bị mọi người trêu là đồ đốm.

  3. 3

    dấu phẩy, phẩy

    Kí hiệu chấm để phân biệt con số lớn hơn một và con số nhỏ hơn khi viết số.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 숫자를 적을 때 일 이상의 숫자와 그보다 작은 숫자를 구별하기 위하여 찍는 부호.

    • Tôi thiếu 0,5 điểm nên đã trượt kỳ thi.

    • Chỉ cần một lượng máu nhỏ 0,1 mililít là có thể biết được nhóm máu của người đó.

  4. 4

    dấu chấm câu

    Kí hiệu câu giống như dấu chấm, dấu phẩy...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마침표, 쉼표 등과 같은 문장 부호.

    • Anh ấy đặt dấu chấm cho câu cuối cùng và cuối cùng đã hoàn thành bản thảo viết suốt hai năm.

    • Câu này đặt sai một dấu chấm nên đã trở thành một câu kỳ quặc vô nghĩa.

2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 點

  1. 1

    điểm, điểm số

    Đơn vị thể hiện điểm số hay thành tích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 성적이나 점수를 나타내는 단위.

    • Mẹ vui mừng vì con trai được một trăm điểm trong bài thi.

    • Các giám khảo xem phần diễn của anh ấy và cho số điểm hào phóng là chín mươi điểm.

  2. 2

    cái, chiếc, bức

    Đơn vị đếm tác phẩm như tranh vẽ, đồ gốm...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그림, 도자기 등의 작품을 세는 단위.

    • Anh ấy tặng tôi một món đồ gốm do chính tay anh làm.

    • Trên tường phòng khách nhà ông có treo vài bức tranh do họa sĩ nổi tiếng vẽ.

  3. 3

    một chút xíu

    Từ thể hiện lượng rất nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 적은 양을 나타내는 말.

    • Vào những ngày không một chút gió như hôm nay, diều không bay lên tốt được.

    • Hôm nay trời trong xanh không một gợn mây, thời tiết thật lý tưởng để đi dã ngoại.

  4. 4

    miếng

    Đơn vị đếm mảnh thịt thái ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘라낸 고기의 조각을 세는 단위.

    • Anh ấy gói một miếng thịt ba chỉ chín vàng vào rau xà lách rồi ăn ngon lành.

    • Mẹ cho vài miếng thịt lợn ăn còn thừa lần trước vào nấu canh kim chi.