Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

전체적

jeonchejeok[전체적]Trung cấp · TOPIK II

tính toàn thể

1.Danh từGốc Hán: 全體的toàn thể đích

  1. 1

    tính toàn thể

    Cái liên quan đến toàn thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전체에 관계된 것.

    • Bài viết của Minjun có mạch tổng thể không nhất quán nên chủ đề không được thể hiện rõ.

    • Các giám khảo phỏng vấn đã tiến hành phỏng vấn chuyên sâu để đánh giá ứng viên một cách tổng thể về giá trị quan, tính cách...

2.Định từGốc Hán: 全體的

  1. 1

    mang tính toàn thể

    Liên quan đến toàn thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전체에 관계된.

    • Tại buổi thảo luận, người phát biểu đã nói những lời lạc khỏi mạch tổng thể khiến khán giả bối rối.

    • Thị trưởng Seoul đặc biệt chú trọng đến việc làm đẹp môi trường để nâng cao hình ảnh tổng thể của Seoul.