Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đo, cân đo
Dùng dụng cụ hoặc phương pháp để xác định chiều dài, kích thước, số lượng...
Định nghĩa tiếng Hàn: 도구나 방법을 써서 길이, 크기, 양 등의 정도를 알아보다.
Y tá đo nhiệt độ của bệnh nhân bằng nhiệt kế.
Từ nhỏ đã thấp bé nên tôi rất ghét đo chiều cao vào ngày khám sức khỏe.
- 2
đo lường, đánh giá
Cân nhắc hoặc so sánh trên nhiều mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 면에서 따지거나 비교하다.
Không thể đo giá trị cuộc đời tôi bằng thước đo của người khác.
Nhận được lời đề nghị viết sách từ hai nhà xuất bản, tôi cứ cân nhắc mãi rồi cuối cùng để vuột mất cả hai.