Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자연적

jayeonjeok[자연적]Trung cấp · TOPIK II

tính tự nhiên

1.Danh từGốc Hán: 自然的tự nhiên đích

  1. 1

    tính tự nhiên

    Việc có hình dạng tự nhiên, không thêm vào sức mạnh của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 힘이 가해지지 않은 자연 그대로의 모습을 지닌 것.

    • Tôi trồng nấm một cách tự nhiên mà không dùng thuốc trừ sâu.

    • Những nơi chưa có bàn tay con người chạm tới vẫn giữ được trạng thái tự nhiên.

  2. 2

    Việc theo tự nhiên hay quy luật tự nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연이나 자연법칙을 따르는 것.

    • Khi nhiệt độ xuống dưới không độ, mưa tự nhiên chuyển thành tuyết.

    • Các nhà khoa học cho rằng Trái Đất được hình thành qua một quá trình tự nhiên.

  3. 3

    tự nhiên

    Việc đương nhiên trở thành như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 당연히 그렇게 되는 것.

    • Chăm chỉ học suốt kỳ nghỉ nên thành tích của tôi tự nhiên tăng lên.

    • Việc chú bị ung thư phổi là hệ quả tự nhiên của việc hút thuốc quá nhiều.

  4. 4

    Việc tự dưng thành mà không có sự nỗ lực đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 노력 없이도 저절로 되는 것.

    • Trẻ em lớn lên sẽ tự nhiên học nói.

    • Tôi không đi bệnh viện mà bệnh tự khỏi.

2.Định từGốc Hán: 自然的

  1. 1

    mang tính tự nhiên

    Có hình dạng tự nhiên không có sức mạnh của con người thêm vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 힘이 가해지지 않은 자연 그대로의 모습을 지닌.

    • Con sông này tạo thành ranh giới tự nhiên giữa Canada và Mỹ.

    • Tôi quyết định đi khảo sát núi và sông để tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của vùng mình.

  2. 2

    mang tính tự nhiên

    Theo tự nhiên hoặc luật tự nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연이나 자연법칙을 따르는.

    • Tóc bạc xuất hiện như một hiện tượng tự nhiên khi con người già đi.

    • Trong vòng tuần hoàn tự nhiên của các mùa, sinh vật lặp đi lặp lại việc sinh ra và chết đi.

  3. 3

    một cách tự nhiên

    Đương nhiên hay tự động trở nên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 당연히 그렇게 되는.

    • Ô nhiễm môi trường được xem là hệ quả tự nhiên của sự phát triển công nghiệp.

    • Trình độ nhận thức cao của người dân đã mang lại sự phát triển tự nhiên cho văn hóa.

  4. 4

    một cách tự nhiên

    Không có sự cố gắng đặc biệt mà cũng tự nhiên được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 노력 없이도 저절로 되는.

    • Để tiếp thu ngoại ngữ một cách tự nhiên, việc đi du học sớm đang tăng lên.

    • Khi đi du lịch một mình, tôi đã tự nhiên giác ngộ ra nhiều điều về cuộc sống.