Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 資格tư cách
- 1
tư cách
Thân phận hay địa vị nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 신분이나 지위.
Sinh viên trường luật đến phiên tòa với tư cách người dự thính.
Tôi tham dự cuộc họp với tư cách đại diện công ty.
- 2
tư cách, điều kiện tư cách
Năng lực hay điều kiện cần để đạt được địa vị hay thân phận nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 신분이나 지위를 얻기 위해 필요한 조건이나 능력.
Tôi đã hoàn thành đủ số tín chỉ cần thiết và đạt đủ điều kiện tốt nghiệp đại học.
Những ứng viên vượt qua vòng xét hồ sơ sẽ được trao tư cách tham gia phỏng vấn.