Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
chọn, lựa, gạn lọc
Phân biệt chọn ra một thứ trong nhiều thứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 중에서 하나를 구별하여 뽑다.
Đối với tôi, khó nhất là tìm ra chỗ sai trong bài viết và sửa lại cho đúng.
Để chọn ra người có năng lực, giám đốc đã đọc kỹ rất nhiều hồ sơ.
- 2
ngại, ngại ngùng
Không thích đối mặt người lạ vì lí do như e thẹn...
Định nghĩa tiếng Hàn: 수줍음 등의 이유로 낯선 사람을 대하기 싫어하다.
Em tôi tính rất hướng nội nên rất ngại người lạ.
Con tôi ngại người lần đầu gặp và cũng không mấy khi nói chuyện.
- 3
phân biệt, phân chia
Phân biệt hay chia theo tiêu chuẩn như đúng sai hay tốt xấu...
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘잘못이나 좋고 나쁨 등과 같은 기준에 따라 구분하거나 나누다.
Nữ diễn viên đó được mọi người yêu thích, không phân biệt nam nữ già trẻ.
Hễ là việc ra tiền thì anh ta làm bất cứ việc gì, không phân biệt tốt xấu.
- 4
biết (đi vệ sinh)
Tự tiểu tiện hoặc đại tiện đúng chỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대소변을 눌 곳에 스스로 누다.
Khi trẻ biết tự đi vệ sinh thì không cần đóng tã nữa.
Con trai út của dì tôi đã ba tuổi mà vẫn chưa biết tự đi nặng.
2.Động từ
- 1
che, chặn
Ngăn hoặc chắn làm cho không thấy hoặc thông qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 막거나 감추어 보이거나 통하지 않게 하다.
Mây che mặt trời nên xung quanh tối sầm lại.
Seung-gyu ngượng ngùng lấy tay che miệng cười.