Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이론

iron[이론]Trung cấp · TOPIK II

lý luận

Danh từGốc Hán: 理論lý luận

  1. 1

    lý luận

    Hệ thống mệnh đề khái quát hóa nguyên lí hay tri thức nào đó một cách lôgic.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 이치나 지식을 논리적으로 일반화한 명제의 체계.

    • Giáo sư Kim đã phê phán lý thuyết của học giả đó.

    • Tiến sĩ Choi đã cống hiến cả đời để kiểm chứng lý thuyết của mình.

  2. 2

    lý thuyết

    Tri thức mang tính quan niệm đối lập với thực tiễn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실천에 대립되는 관념적인 지식.

    • Seung-gyu đã nói về giới hạn của lý thuyết không có thực hành.

    • Có rất nhiều kiểu bàn suông chỉ đưa ra lý thuyết mà không thực hành.