Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 移動di động
- 1
sự di động, sự di chuyển
Sự dịch chuyển. Hoặc sự thay đổi vị trí do dịch chuyển.
Định nghĩa tiếng Hàn: 움직여서 옮김. 또는 움직여서 자리를 바꿈.
Không có thời gian ăn trưa nên tôi ăn bánh mì trong lúc di chuyển đến công ty.
Mỗi tháng một lần, thầy giáo cho học sinh đổi chỗ ngồi bằng cách bốc thăm.