Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thán từ
- 1
ừ
Tiếng nói khi thừa nhận như vậy trước lời của đối phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 말에 그렇다고 인정할 때 하는 소리.
Ừm, nghe cũng hợp lý đấy.
Ừm, hình như cậu nói đúng.
- 2
uhm
Tiếng nói khi không vừa lòng hay lo lắng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들지 않거나 걱정스러울 때 하는 소리.
Hừm, tớ thấy không hay lắm.
Hừm, thật đáng lo quá.
- 3
hử
Tiếng phát ra khi không tin được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 믿지 못할 때 내는 소리.
Ừm, tớ cũng không rõ lắm.
Ừm, liệu có thật sự được như mong muốn không ạ?