Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 有名hữu danh
- 1
sự nổi tiếng, sự nổi danh
Việc danh tính được biết đến rộng rãi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이름이 널리 알려져 있음.
Những nhân vật nổi tiếng từ các nước trên thế giới được mời đến dự đám cưới hoàng gia.
Jisu muốn mua túi của thương hiệu nổi tiếng nhưng quá đắt nên đành từ bỏ.