Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Định từ

  1. 1

    gì, đó

    Ở đâu ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어찌 된.

    • Mày lấy đâu ra tiền mà mua trái cây về thế?

    • Chẳng hiểu sao ở đây lại đông người thế này.

  2. 2

    nào đó

    Như thế nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한.

    • Lúc đó, từ xa có một chàng thanh niên lạ đang đi về phía anh ấy.

    • Từ đầu ngõ, có một con mèo lạ cứ đi theo tôi.