Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

원인

wonin[워닌]Trung cấp · TOPIK II

nguyên nhân

Danh từGốc Hán: 原因nguyên nhân

  1. 1

    nguyên nhân

    Sự kiện hay việc làm xảy ra một điều gì đó hay trở thành căn cứ biến đổi trạng thái của sự vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어나게 하거나 어떤 사물의 상태를 바꾸는 근본이 된 일이나 사건.

    • Giám đốc đã tự mình đi tìm nguyên nhân chính xác của sự cố tàu hỏa lần này.

    • Nguyên nhân bọn trẻ bị ngộ độc thực phẩm được xác định là do cá ôi trong bữa ăn tập thể.