Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여보

yeobo[여보]Trung cấp · TOPIK II

anh, chị

Thán từ

  1. 1

    anh, chị

    Từ mà người lớn dùng để gọi người gần gũi có tuổi tương tự.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어른이 가까이에 있는 비슷한 나이의 사람을 부르는 말.

    • Này anh, cho tôi hỏi đường chút.

    • Này ông, bây giờ là mấy giờ rồi?

  2. 2

    mình

    Cách vợ chồng gọi nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부부가 서로를 부르는 말.

    • Mình ơi, ra ăn tối đi.

    • Mình ơi, nhà mình cũng chụp một tấm ảnh gia đình đi.