Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thán từ
- 1
ồ, chao ôi
Tiếng phát ra khi ngạc nhiên hay vui mừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 놀라거나 반가울 때 내는 소리.
Ôi, vui quá!
Ôi, ngon thật đấy.
- 2
này, ê
Tiếng người lớn gọi trẻ em hoặc những người đồng trang lứa gọi nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어른이 아이를 부르거나 나이가 비슷한 사람들이 서로를 부르는 말.
Này, mau lại đây.
Này, đi cùng đi.