Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thán từ
- 1
không
Từ dùng khi người dưới hoặc người có tuổi tác hay địa vị... tương tự trả lời phủ định đối với câu hỏi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아랫사람이나 나이나 지위 등이 비슷한 사람이 물어 보는 말에 대해 부정하여 대답할 때 쓰는 말.
Đây là sách của cậu à?
Không, hình như đó là của Yu-min.
Cuối tuần này cậu có rảnh không?
Không, bài tập chồng chất nên chắc khó mà sắp xếp được thời gian.
- 2
Từ nói khi ngạc nhiên hay cảm thán, hoặc khi thấy nghi ngờ và kì lạ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 놀라거나 감탄스러울 때, 또는 의심스럽고 이상할 때 하는 말.
Này, cậu biết không, nghe nói Yu-min tháng sau kết hôn đấy.
Hả, thật á? Sao lại kết hôn đột ngột thế?
Nghe nói thầy Kim đột ngột qua đời tối qua.
Hả, mới hôm kia thầy vẫn còn khỏe mạnh mà, sao lại thế?