Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 身分thân phận
- 1
thân phận
Vai trò hay địa vị mà cá nhân có trong xã hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이 사회에서 가지는 역할이나 지위.
Học sinh phải ăn mặc chỉn chu, phù hợp với thân phận của mình.
Để bắt tội phạm, viên cảnh sát đã che giấu thân phận và hành động như không phải cảnh sát.
- 2
thân phận
Địa vị hay thứ bậc được ấn định cho cá nhân mang tính chế độ trong xã hội phong kiến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 봉건 사회에서 제도적으로 개인에게 주어진 지위나 서열.
Thời Joseon, nghề nghiệp được quyết định theo thân phận.
Sinh ra là con của nô tì, ông không thoát khỏi thân phận và sống cả đời làm nô tì.
- 3
vai trò, vị trí
Vị trí trong xét xử, tố tụng hay vụ án...
Định nghĩa tiếng Hàn: 재판이나 소송, 사건 등에서 가지는 지위.
Viên chức nhận hối lộ đã ra tòa với tư cách bị cáo.
Bị hành hung, tôi đến đồn cảnh sát với tư cách nạn nhân để yêu cầu xử phạt kẻ gây ra.