Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

스타일

seutail[스타일]Trung cấp · TOPIK II

kiểu

Danh từGốc Hán: style

  1. 1

    kiểu

    Hình dáng của tóc hay áo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머리나 옷의 모양.

    • Gần đây ngày càng có nhiều phụ nữ bắt chước cô ấy, người luôn có phong cách độc đáo.

    • Dạo này quần áo hay kiểu tóc hầu như đều giống nhau nên ít ai có phong cách thể hiện cá tính riêng.

  2. 2

    cách, cách thức, tác phong

    Phương pháp hay hình thức nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 방법이나 형식.

    • Anh ấy tính tình tỉ mỉ, là kiểu người chăm chút kỹ đến cả những chi tiết nhỏ.

    • Ông ấy nói rằng các vấn đề ngoại giao phát sinh là do phong cách ngoại giao độc đoán của Bộ trưởng Ngoại giao.

  3. 3

    phong cách

    Hình thức hay hình ảnh đặc biệt được bắt gặp trong văn học hay nghệ thuật...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문학이나 예술 등에서 보이는 특별한 형식이나 모양.

    • Tòa nhà này theo phong cách thời Phục hưng truyền thống nên hùng vĩ và tráng lệ.

    • Dù là những người hoạt động cùng thời nhưng nếu phong cách khác nhau thì tác phẩm cũng có nhiều khác biệt.