Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 所有sở hữu
- 1
sự sở hữu, vật sở hữu
Việc có được như là đồ của mình. Đồ vật có được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 것으로 가지고 있음. 또는 가지고 있는 물건.
Ước mơ của Yumin là có một công ty thuộc sở hữu của riêng mình.
Khu vườn này thuộc sở hữu tư nhân nhưng chủ nhân mở cửa cho công chúng nên hằng ngày có nhiều du khách đến thăm.