Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 姓tính
- 1
họ
Phần mà những người có cùng tổ tiên được tiếp nhận từ tổ tiên và gắn chung với tên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 조상을 가진 사람들이 조상으로부터 물려받아 이름에 공통적으로 붙이는 부분.
Trưởng phòng Kim và giám đốc bộ phận Kim cùng họ.
Minjun và Seunggyu cùng họ nhưng khác dòng tộc.