Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

설치

seolchi[설치]Trung cấp · TOPIK II

việc lắp đặt, việc xây dựng

Danh từGốc Hán: 設置thiết trí

  1. 1

    việc lắp đặt, việc xây dựng

    Việc đặt đúng vị trí hay làm những trang thiết bị, cơ quan để sử dụng cho đúng với một mục đích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적에 맞게 쓰기 위하여 기관이나 설비 등을 만들거나 제자리에 맞게 놓음.

    • Cư dân khu phố đó tích cực tán thành việc lắp đặt đèn giao thông trước trường tiểu học.

    • Các giáo viên đã kiến nghị với nhà trường rằng thiết bị phòng thí nghiệm đã cũ nên cần gấp rút lắp đặt thiết bị thí nghiệm mới.