Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 狀態trạng thái
- 1
trạng thái, tình hình, hiện trạng
Tình trạng của hiện tượng hay hình ảnh của sự vật cho thấy trong một khoảng thời gian nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상의 모양이나 형편.
Tình trạng sức khỏe của bà đã chuyển biến tốt nên bà có thể xuất viện.
Phó phòng Kim phải kiểm tra tình trạng tài chính của công ty, đưa ra đối sách giải quyết tình hình hiện tại rồi báo cáo.