Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cuộc sống, đời sống
Việc sống. Hoặc việc đang sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사는 일. 또는 살아 있음.
Bộ phim đó kể về sự sống và cái chết của con người.
Tôi đã làm việc chăm chỉ ngày đêm vì một cuộc sống sung túc hơn.
- 2
sự sống
Mạng sống. Hoặc sinh mệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목숨. 또는 생명.
Người này là ân nhân đã cứu tôi khỏi cơn nguy kịch sinh tử.
Chứng kiến sự ra đời của một sự sống mới qua cuộc sinh nở của vợ, tôi cảm thấy thật kỳ diệu.