Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
việc đi săn, sự săn bắn
Việc con người lên núi hay ra đồng bắt thú vật bằng súng hay cung tên…
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 산이나 들에 나가 총이나 활 등으로 짐승을 잡는 일.
Bố lên núi và trở về sau khi săn được chim trĩ.
Anh ấy mang theo súng săn lên ngọn núi phủ tuyết để săn thỏ.
- 2
việc săn mồi, sự săn mồi
Việc thú mạnh bắt thú yếu làm mồi ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 센 짐승이 약한 짐승을 먹잇감으로 잡는 일.
Con hổ đói bắt đầu săn con trâu nước đi ngang qua.
Dù là thú dữ đi nữa, nếu lâu ngày không được ăn thì khó mà săn mồi thành công.