Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뻗다

ppeotda[뻗따]Trung cấp · TOPIK II

vươn ra

Động từ

  1. 1

    vươn ra

    Cành cây, dây leo hay rễ... mọc dài ra. Hoặc làm cho như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나뭇가지나 덩굴, 뿌리 등이 길게 자라나다. 또는 그렇게 하다.

    • Trên bờ tường, hoa bìm bìm đang vươn dây leo mà lớn lên.

    • Cây bạch quả trước nhà lớn tốt, vươn cành ra bốn phía.

  2. 2

    trải ra

    Con đường, dòng sông hay dãy núi... nối dài ra theo hướng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이나 강, 산맥 등이 어떤 방향으로 길게 이어지다.

    • Đường bờ biển trải dài từ bắc xuống nam.

    • Dù địa thế núi hiểm trở, tường thành vẫn trải dài dọc theo đỉnh núi.

  3. 3

    lan tỏa, lan ra

    Khí thế, tư tưởng hay thế lực... xuất hiện hay khuếch trương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기운이나 사상, 세력 등이 나타나거나 퍼지다.

    • Dựa vào sức mạnh quân sự hùng hậu, họ đã mở rộng thế lực đến tận Trung Quốc.

    • Thời đó Hà Lan vừa mở rộng thuộc địa ở nước ngoài vừa vươn ra khắp thế giới.

  4. 4

    duỗi

    Duỗi thẳng một phần của cơ thể đang co quắp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구부리고 있던 몸의 일부를 쭉 펴다.

    • Tôi duỗi thẳng cả người và vươn vai.

    • Anh ấy ngồi phịch xuống ghế và duỗi thẳng chân ra phía trước.