Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 非常phi thường
- 1
sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩn
Việc khẩn cấp không dự đoán trước. Hoặc mệnh lệnh khẩn cấp để giải quyết việc như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 미리 생각하지 못 했던 위급한 일. 또는 이러한 일을 처리하기 위한 긴급한 명령.
Đơn đặt hàng đột ngột tăng vọt nên nhà máy rơi vào tình trạng khẩn cấp.
Để phòng tình huống khẩn cấp, áo phao được chuẩn bị sẵn dưới ghế của hành khách.