Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 部位bộ vị
- 1
bộ phận, chỗ
Vị trí mà bộ phận đặc trưng nào đó nằm trên toàn bộ cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 전체에서 어느 특정 부분이 있는 위치.
Phần mềm nhất trong các phần thịt bò là thăn.
Hương vị món ăn khác nhau tùy theo phần thịt lợn.