Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 附近phụ cận
- 1
phụ cận
Nơi gần với nơi nào đó được lấy làm trung tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 중심으로 그 곳에서 가까운 곳.
Gần đuôi mắt anh ấy có một vết sẹo nhỏ.
Đứa bé nói trường xa quá rồi nằng nặc đòi chuyển nhà đến gần trường.