Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
công việc
Việc phải làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해야 할 일.
Hôm qua tôi đã đi Jeju vì có việc làm ăn.
Mẹ đã ra phố từ sáng sớm để làm việc riêng.
- 2
việc riêng
(Cách nói giảm nói tránh) Việc đi đại tiện hay tiểu tiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: (완곡한 말로) 대변이나 소변을 봄.
Con chó nhà tôi được huấn luyện để đi vệ sinh ở bên ngoài.
Seunggyu đi vệ sinh xong bước ra với vẻ mặt thoải mái.