Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

볼일

boril[볼릴]Trung cấp · TOPIK II

công việc

Danh từ

  1. 1

    công việc

    Việc phải làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해야 할 일.

    • Hôm qua tôi đã đi Jeju vì có việc làm ăn.

    • Mẹ đã ra phố từ sáng sớm để làm việc riêng.

  2. 2

    việc riêng

    (Cách nói giảm nói tránh) Việc đi đại tiện hay tiểu tiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (완곡한 말로) 대변이나 소변을 봄.

    • Con chó nhà tôi được huấn luyện để đi vệ sinh ở bên ngoài.

    • Seunggyu đi vệ sinh xong bước ra với vẻ mặt thoải mái.