Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 復讐phục thù
- 1
sự phục thù, sự trả thù, sự báo thù
Việc trả thù đối với người đã làm hại mình hoặc gia đình mình...
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기나 자기의 가족 등에게 해를 끼친 사람에게 원수를 갚음.
Xem phim cao bồi miền Tây nước Mỹ thì có rất nhiều câu chuyện về những chàng cao bồi sống với mục tiêu báo thù lẫn nhau.
Cuốn tiểu thuyết đó kể về nhân vật chính sống đau khổ cả đời ôm mối hận báo thù kẻ đã giết cha mình.