Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 香hương
- 1
hương, nhang
Đồ vật đốt châm vào lửa và tỏa mùi, dùng khi cúng giỗ hoặc trong tang lễ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 장례식이나 제사 때 쓰는, 불에 태워서 냄새를 내는 물건.
Bước vào chính điện, mùi hương trầm thoang thoảng tỏa ra.
Trước khi cúng giỗ, bác tôi thắp hương rồi rót rượu vào chén.
- 2
hương thơm
Mùi thơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 냄새.
Yumin thích mùi hương của dầu gội nên đã dùng cùng một loại suốt mấy năm.
Món ăn lần đầu tôi ăn thử ở nước ngoài có mùi vị đặc biệt nên tôi không ăn được.