phòng bệnh, buồng bệnh
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phòng bệnh nhân nằm khi nhập viện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병원에 입원한 환자가 지내는 방.
Phòng bệnh của bệnh viện đó có cơ sở vật chất tốt.
Jisu cầm hoa đến phòng bệnh thăm bạn.