Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lòng dạ, trong lòng
(cách nói thông tục) lòng dạ.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 마음.
Chanho nói rằng hoàn toàn không thể đoán được bụng dạ của Jinu, người có nhiều bí mật.
Khi người bạn mình không ưa nhận giải, Minji cảm thấy lòng đố kỵ sôi sục trong bụng.