Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

방학

banghak[방학]Sơ cấp · TOPIK I

sự nghỉ hè, kỳ nghỉ

Danh từGốc Hán: 放學phóng học

  1. 1

    sự nghỉ hè, kỳ nghỉ

    Việc nghỉ học trong một khoảng thời gian theo quy định sau khi kết thúc một học kỳ ở trường. Hay khoảng thời gian đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학교에서 한 학기가 끝나고 정해진 기간 동안 수업을 쉬는 것. 또는 그 기간.

    • Công viên giải trí đông nghịt trẻ em đang nghỉ hè.

    • Gia đình tôi tranh thủ kỳ nghỉ của bọn trẻ đi du lịch biển một tuần.