Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

민족

minjok[민족]Trung cấp · TOPIK II

dân tộc

Danh từGốc Hán: 民族dân tộc

  1. 1

    dân tộc

    Tập thể người cùng sinh sống ở một khu vực nhất định trong một khoảng thời gian dài và hình thành nên lịch sử, văn hóa và ngôn ngữ đặc trưng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오랫동안 일정한 지역에서 함께 생활하면서 고유한 언어, 문화, 역사를 이룬 사람들의 집단.

    • Trên thế giới không có nhiều quốc gia được hình thành từ một dân tộc duy nhất.

    • Tổ tiên chúng ta đã nỗ lực giữ gìn bản sắc dân tộc ngay cả trong thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng.