Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

물러나다

mulleonada[물러나다]Trung cấp · TOPIK II

lùi ra, lùi lại

Động từ

  1. 1

    lùi ra, lùi lại

    Từ chỗ vốn có, tránh và di chuyển người bằng bước lùi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 있던 자리에서 뒷걸음으로 피하여 몸을 옮기다.

    • Để chạy tốt hơn, cần lùi lại một bước.

    • Vừa lui ra khỏi phòng, hai vợ chồng gần như cùng lúc thở ra một hơi dài và trầm.

  2. 2

    lui ra, lui bước

    Ở trước người lớn rồi đi vòng ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어른 앞에 있다가 도로 나오다.

    • Vị bề tôi dâng lời can gián lên nhà vua rồi lui ra.

    • Khi lui ra trước mặt người lớn, không được quay ngoắt lại để lộ mông.

  3. 3

    rút khỏi, rời bỏ

    Rút lui khỏi vị trí hay công việc đang làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일이나 자리를 내놓고 나오다.

    • Hiệu trưởng tuyên bố sẽ từ chức sau khi tình hình được giải quyết.

    • Ông Kim rút lui khỏi chính trường, chuyên tâm viết sách và đã qua đời năm ngoái.

  4. 4

    rút khỏi, rút lui

    Khe hở của đồ vật vốn dính chặt tách rời ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꼭 붙어 있던 물건의 틈이 벌어지다.

    • Bố tôi đã lao lực thành bệnh vì bao năm làm việc chân tay nặng nhọc đến rã rời xương khớp.

    • Phụ nữ sau khi sinh con thì xương yếu đi và khớp bị lỏng ra nên nhất định phải ở cữ.