Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
phần
Phần mỗi người có được khi chia cái gì đó ra làm nhiều phần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 여럿이 나누어 가질 때 각 사람이 가지게 되는 부분.
Phần tôi được nhận trong di sản của bố là khoảng 300 triệu won.
Đội chúng tôi chia tiền thưởng nhận được từ cuộc thi tài năng và mỗi người lấy phần của mình.
- 2
phần
Vai trò hay nhiệm vụ dành cho mỗi người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 각 사람에게 주어지는 역할이나 임무.
Gánh vác cuộc sống của gia đình là phận sự của người chủ gia đình.
Đọc và đánh giá tác phẩm của tác giả là việc của độc giả.
- 3
phần
Vai trò nắm giữ một cách quan trọng so với những cái khác trong một việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에서 다른 것과 비교해 중요하게 차지하는 역할.
Giọng nói đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định ấn tượng đầu tiên về một người.
Doanh thu bán mỹ phẩm của trung tâm thương mại chúng tôi chiếm phần lớn trong tổng doanh số.
- 4
phần
Con số có được sau khi chia số nào đó bằng số khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수를 다른 수로 나누어 얻은 수.
Khi chia cùng một số cho một số nhỏ hơn thì thương sẽ lớn hơn.
Nếu chia số 10 cho 3 thì thương là 3 và số dư là 1.