Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    phần

    Phần mỗi người có được khi chia cái gì đó ra làm nhiều phần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 여럿이 나누어 가질 때 각 사람이 가지게 되는 부분.

    • Phần tôi được nhận trong di sản của bố là khoảng 300 triệu won.

    • Đội chúng tôi chia tiền thưởng nhận được từ cuộc thi tài năng và mỗi người lấy phần của mình.

  2. 2

    phần

    Vai trò hay nhiệm vụ dành cho mỗi người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 각 사람에게 주어지는 역할이나 임무.

    • Gánh vác cuộc sống của gia đình là phận sự của người chủ gia đình.

    • Đọc và đánh giá tác phẩm của tác giả là việc của độc giả.

  3. 3

    phần

    Vai trò nắm giữ một cách quan trọng so với những cái khác trong một việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에서 다른 것과 비교해 중요하게 차지하는 역할.

    • Giọng nói đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định ấn tượng đầu tiên về một người.

    • Doanh thu bán mỹ phẩm của trung tâm thương mại chúng tôi chiếm phần lớn trong tổng doanh số.

  4. 4

    phần

    Con số có được sau khi chia số nào đó bằng số khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수를 다른 수로 나누어 얻은 수.

    • Khi chia cùng một số cho một số nhỏ hơn thì thương sẽ lớn hơn.

    • Nếu chia số 10 cho 3 thì thương là 3 và số dư là 1.