Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모으다

moeuda[모으다]Sơ cấp · TOPIK I

gom, gộp, chắp, chụm

Động từ

  1. 1

    gom, gộp, chắp, chụm

    Gộp cái riêng lẻ lại một chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 따로 있는 것을 한데 합치다.

    • Yumin ngồi trên ghế, khép chân lại ngay ngắn và giữ tư thế thẳng.

    • Tôi gom những cây bút chì lăn lóc khắp phòng lại và cắm vào ống bút.

  2. 2

    sưu tập, gom góp

    Tìm và có được món đồ đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 물건을 구하여 갖추어 가지다.

    • Yumin có sở thích sưu tầm búp bê từ khi còn nhỏ.

    • Đứa bé cho tôi xem những món đồ chơi nó đã sưu tầm được từ trước tới giờ.

  3. 3

    tích lũy, gom góp

    Không dùng mà tích trữ tiền bạc hay của cải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 재물 등을 쓰지 않고 쌓아 두다.

    • Bà cụ hàng xóm bán giấy vụn để dành dụm tiền.

    • Chủ tịch Kim đã trả lại cho xã hội toàn bộ tài sản ông tích lũy được từ trước tới nay.

  4. 4

    lấy hơi

    Hít đầy hơi trong một lần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 숨을 한꺼번에 잔뜩 들이마시다.

    • Đứa bé hít một hơi thật sâu rồi lặn xuống nước.

    • Bọn nhóc nín thở chơi trò thi xem ai nhịn được lâu nhất.