Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

명함

myeongham[명함]Trung cấp · TOPIK II

danh thiếp

Danh từGốc Hán: 名銜danh hàm

  1. 1

    danh thiếp

    Miếng giấy nhỏ ghi tên, nghề nghiệp, địa chỉ, địa chỉ liên lạc của bản thân để cho người khác biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 알리기 위해 자신의 이름, 직업, 주소, 연락처 등을 적은 작은 종이.

    • Hai người lần đầu gặp nhau bắt tay và trao đổi danh thiếp.

    • Tôi đã sắp xếp danh thiếp của các đối tác gặp trong cuộc họp hôm nay vào ví.