Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chặn, ngăn, bịt
Làm cho đường xá, lối đi, cái lỗ… không được thông suốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길, 통로, 구멍 등을 통하지 못하게 하다.
Cảnh sát đã chặn tất cả các con hẻm mà tên tội phạm có thể tẩu thoát.
Đám côn đồ mặt mũi dữ tợn đứng chặn đường tôi đi và không chịu tránh ra.
- 2
che chắn
Che hoặc bao bọc để mặt trước không lộ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞이 트이지 않게 가리거나 둘러싸다.
Ánh nắng quá chói mắt nên tôi dùng rèm che cửa sổ.
Anh ấy tạm thời dùng một tấm ván lớn để chắn cửa phòng đang mở toang.
- 3
ngăn, ngăn chặn
Làm cho cái gì đó không vào được bên trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 안으로 들어오지 못하게 하다.
Cô ấy che chiếc ô đã chuẩn bị sẵn nên tránh được cái nắng gay gắt giữa trưa.
Bị lạc đường trên núi, chúng tôi tìm thấy một hang động nhỏ và vất vả lắm mới chống chọi được cái lạnh.
- 4
ngăn cản, cản trở
Khiến cho giữa chừng không làm được việc hay hành động đang làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하는 일이나 행동을 중도에서 하지 못하게 하다.
Họ chặn chúng tôi lại không cho vào trong tòa nhà.
Những đứa trẻ yếu ớt không đủ sức ngăn cuộc cãi vã của người lớn.