Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
khô
Hơi nước bay đi hết nên không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물기가 다 날아가서 없어지다.
Jisu ở nhà bạn cho đến khi quần áo bị ướt mưa khô.
Trời rất hanh khô nên quần áo phơi trong phòng khô rất nhanh.
- 2
khát
Nước bọt bị giảm đi trong miệng hay cổ họng nên muốn uống nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입이나 목구멍에 침이 줄어들어 물이 마시고 싶어지다.
Chạy một mạch về nhà nên tôi khát khô cả cổ.
Có lẽ vì căng thẳng trong lúc chờ đến lượt phỏng vấn nên miệng Minjun khô khốc.
- 3
gầy, ốm
Giảm cân gầy đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 살이 빠져 야위다.
Không biết ông Kim mắc bệnh gì mà ngày càng gầy đi.
Tôi thuộc dáng người hơi mũm mĩm, còn chị tôi thì gầy.
- 4
khô cạn
Nước đang chảy hay nước ao tù cạn đi không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흐르는 물이나 고인 물이 줄어 없어지다.
Mấy năm trước hạn hán đến mức giếng cũng cạn.
Có lẽ vì không mưa nên sông đang dần cạn.